chảy máu não

chảy máu não

Ông ấy đã bị chảy máu não và được đưa đi cấp cứu ngay lập tức.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng xuất huyết trong não: "chảy máu não" tình trạng máu thoát ra khỏi mạch máu, chảy vào não hoặc các khoang xung quanh não, gây tổn thương thần kinh nghiêm trọng.
    • Bệnh nguy hiểm: Đây một dạng đột quỵ não, thường dẫn đến liệt, hôn mê, hoặc tử vong nếu không được cấp cứu kịp thời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh nhân bị chảy máu não cần được đưa đến bệnh viện ngay lập tức. (Bệnh nhân gặp tình trạng xuất huyết trong não phải cấp cứu khẩn cấp.)
    • Chảy máu não thường xảy ra do vỡ mạch máu cao huyết áp. (Xuất huyết não phổ biến hệ quả của tăng huyết áp làm mạch máu vỡ.)
    • Sau cơn chảy máu não, ông ấy bị liệt nửa người. (Sau đợt xuất huyết não, ông ấy mất khả năng vận động một bên cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chảy máu não cấp tính": tình trạng xuất huyết não xảy ra đột ngột, diễn tiến nhanh.

    • Chảy máu não cấp tính có thể gây tử vong trong vòng vài giờ. (Xuất huyết não đột ngột có thể dẫn đến chết nhanh chóng.)
  • "chảy máu não mạn tính": xuất huyết não diễn ra từ từ, thường do chấn thương hoặc bệnh mạch máu.

    • Chảy máu não mạn tính thường khó phát hiện triệu chứng mơ hồ. (Xuất huyết não kéo dài khó chẩn đoán do dấu hiệu không rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xuất huyết não (danh từ): đồng nghĩa với chảy máu não.

    • Xuất huyết não một dạng đột quỵ nguy hiểm. (Chảy máu não loại đột quỵ nguy hiểm.)
  • Nhồi máu não (danh từ): tình trạng tắc mạch máu não, khác với chảy máu não.

    • Nhồi máu não chảy máu não đều đột quỵ nhưng chế khác nhau. (Cả tắc mạch xuất huyết não đều đột quỵ nhưng nguyên nhân khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Xuất huyết não: máu thoát ra khỏi mạch máu trong não.
  • Đột quỵ xuất huyết: dạng đột quỵ do vỡ mạch máu não.
Thành ngữ liên quan
  • Chảy máu não ồ ạt: xuất huyết não với lượng lớn, nguy hiểm đến tính mạng.
    • Chảy máu não ồ ạt thường dẫn đến hôn mê sâu. (Xuất huyết não nhiều có thể gây mất ý thức nặng.)